Ngày tốt khai trương tuổi Mão năm 2023

Chủ đề hot:

Tử vi 2024

Hot

Lượt xem: 2

Tử vi tuổi Mão năm 2023 theo dự đoán vận mệnh sẽ là một năm khá trắc trở. Vì vậy, nếu muốn khai trương, người tuổi Mão nhất định phải cân nhắc chọn được ngày tốt để công việc được thành công thuận lợi nhất. Vậy khai trương tuổi Mão ngày nào sẽ tốt trong năm 2023? Cùng phong thủy Phước Khang tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Ngày tốt khai trương tuổi Mão
Ngày tốt khai trương tuổi Mão

Ngày tốt khai trương tuổi Mão là những ngày nào trong năm 2023

Tháng 1

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/1/2023

11/12/2022

Canh thân

4/1/2023

13/12/2022

Nhâm tuất

5/1/2023

14/12/2022

Quý hợi

8/1/2023

17/12/2022

Bính dần

10/1/2023

19/12/2022

Mậu thìn

11/1/2023

20/12/2022

Kỷ tỵ

17/1/2023

26/12/2022

Ất hợi

20/1/2023

29/12/2022

Mậu dần

23/1/2023

2/1/2023

Tân tỵ

24/1/2023

3/1/2023

Nhâm ngọ

27/1/2023

6/1/2023

Quý mùi

28/1/2023

7/1/2023

Giáp thân

29/1/2023

8/1/2023

Ất dậu

30/1/2023

10/1/2023

Bính tuất

Tháng 2

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/2/2023

11/1/2023

Canh dần

3/2/2023

13/1/2023

Nhâm thìn

4/2/2023

14/1/2023

Quý tỵ

5/2/2023

15/1/2023

Giáp ngọ

9/2/2023

19/1/2023

Mậu tuất

14/2/2023

24/1/2023

Quý mão

16/2/2023

26/1/2023

Ất tỵ

17/2/2023

27/1/2023

Bính ngọ

21/2/2023

2/2/2023

Canh tuất

26/2/2023

7/2/2023

Ất mão

28/2/2023

9/2/2023

Đinh tỵ

Tháng 3

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/3/2023

10/2/2023

Mậu ngọ

5/3/2023

14/2/2023

Nhâm tuất

6/3/2023

15/2/2023

Quý hợi

8/3/2023

17/2/2023

Ất sửu

11/3/2023

20/2/2023

Mậu thìn

13/3/2023

22/2/2023

Canh ngọ

14/3/2023

23/2/2023

Tân mùi

18/3/2023

27/2/2023

Ất hợi

20/3/2023

29/2/2023

Đinh sửu

23/3/2023

2/2/2023

Canh thìn

25/3/2023

4/2/2023

Nhâm ngọ

30/3/2023

9/2/2023

Đinh hợi

Tháng 4

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/4/2023

11/2/2023

Kỷ sửu

4/4/2023

14/2/2023

Nhâm thìn

5/4/2023

15/2/2023

Quý tỵ

7/4/2023

17/2/2023

Ất mùi

8/4/2023

18/2/2023

Bính thân

14/4/2023

24/2/2023

Nhâm dần

17/4/2023

27/2/2023

Ất tỵ

19/4/2023

29/2/2023

Đinh mùi

20/4/2023

1/3/2023

Mậu thân

26/4/2023

7/3/2023

Giáp dần

29/4/2023

10/3/2023

Đinh tỵ

Tháng 5

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/5/2023

12/3/2023

Kỷ mùi

2/5/2023

13/3/2023

Canh thân

7/5/2023

18/3/2023

Ất sửu

9/5/2023

20/3/2023

Đinh mão

12/5/2023

23/3/2023

Canh ngọ

14/5/2023

25/3/2023

Nhâm thân

19/5/2023

1/4/2023

Đinh sửu

21/5/2023

3/4/2023

Kỷ mão

24/5/2023

6/4/2023

Nhâm ngọ

26/5/2023

8/4/2023

Giáp thân

31/5/2023

13/4/2023

Kỷ sửu

Tháng 6

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/6/2023

15/4/2023

Tân mão

5/6/2023

18/4/2023

Giáp ngọ

6/6/2023

19/4/2023

Ất mùi

8/6/2023

21/4/2023

Đinh dậu

9/6/2023

22/4/2023

Mậu tuất

13/6/2023

26/4/2023

Nhâm dần

15/6/2023

28/4/2023

Giáp thìn

18/3/2023

1/5/2023

Đinh mùi

21/6/2023

4/5/2023

Canh tuất

25/6/2023

8/5/2023

Giáp dần

27/6/2023

10/5/2023

Bính thìn

30/6/2023

13/5/2023

Kỷ mùi

Tháng 7

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

3/7/2023

16/5/2023

Nhâm tuất

8/7/2023

21/5/2023

Đinh mão

10/7/2023

23/5/2023

Kỷ tỵ

13/7/2023

26/5/2023

Nhâm thân

15/7/2023

28/5/2023

Giáp tuất

16/7/2023

29/5/2023

Ất hợi

20/7/2023

3/6/2023

Kỷ mão

22/7/2023

5/6/2023

Tân tỵ

25/7/2023

8/6/2023

Giáp thân

27/7/2023

10/6/2023

Bính tuất

28/7/2023

11/6/2023

Đinh hợi

Tháng 8

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/8/2023

15/6/2023

Tân mão

3/8/2023

17/6/2023

Quý tỵ

6/8/2023

20/6/2023

Bính thần

9/8/2023

23/6/2023

Kỷ hợi

14/8/2023

28/6/2023

Giáp thìn

16/8/2023

1/7/2023

Bính ngọ

21/8/2023

6/7/2023

Tân hợi

26/8/2023

11/7/2023

Bính thìn

28/8/2023

13/7/2023

Mậu ngọ

Tháng 9

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/9/2023

18/7/2023

Quý hợi

7/9/2023

23/7/2023

Mậu thìn

8/9/2023

24/7/2023

Kỷ tỵ

10/9/2023

26/7/2023

Tân mùi

13/9/2023

29/7/2023

Giáp tuất

16/9/2023

2/8/2023

Đinh sửu

20/9/2023

6/8/2023

Tân tỵ

22/9/2023

8/8/2023

Quý mùi

25/9/2023

11/8/2023

Bính tuất

28/9/2023

14/8/2023

Kỷ sửu

Tháng 10

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/10/2023

18/8/2023

Quý tỵ

4/10/2023

20/8/2023

Ất mùi

7/10/2023

23/8/2023

Mậu tuất

8/10/2023

24/8/2023

Kỷ hợi

10/10/2023

26/8/2023

Tân sửu

11/10/2023

27/8/2023

Nhâm dần

15/10/2023

1/9/2023

Bính ngọ

17/10/2023

3/9/2023

Mậu thân

20/10/2023

6/9/2023

Tân hợi

22/10/2023

8/9/2023

Quý sửu

23/10/2023

9/9/2023

Giáp dần

27/10/2023

13/9/2023

Mậu ngọ

29/10/2023

15/9/2023

Canh thân

Tháng 11

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/11/2023

18/9/2023

Quý hợi

3/11/2023

20/9/2023

Ất sửu

4/11/2023

21/9/2023

Bính dần

9/11/2023

26/9/2023

Tân mùi

16/11/2023

4/10/2023

Mậu dần

17/11/2023

5/10/2023

Kỷ mão

21/11/2023

9/10/2023

Quý mùi

28/11/2023

16/10/2023

Canh dần

29/11/2023

17/10/2023

Tân mão

Tháng 12

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

3/12/2023

21/10/2023

Ất mùi

9/12/2023

27/10/2023

Tân sửu

11/12/2023

29/10/2023

Quý mão

12/12/2023

30/10/2023

Giáp thìn

16/12/2023

4/11/2023

Mậu thân

18/12/2023

6/11/2023

Canh tuất

21/12/2023

9/11/2023

Quý sửu

23/12/2023

11/11/2023

Ất mão

24/12/2023

12/11/2023

Bính thìn

28/12/2023

16/11/2023

Canh thân

30/12/2023

18/11/2023

Nhâm tuất

Vừa rồi là những ngày tốt của từng tháng, rất thích hợp để người tuổi Mão khai trương trong năm 2023, đây là ngày phù hợp với bản mệnh của tuổi Mão, đại cát đại lợi trong năm 2023 giúp tuổi Mão làm ăn thành công, tài lộc.

Những ngày này khi tuổi Mão khai trương năm 2023 giúp gia chủ làm mọi việc được chu toàn, cộng với thiên thời địa lợi nhân hòa thì cửa hàng sẽ tạo được tiếng vang, gây ấn tượng tốt đẹp với các khách hàng đầu tiên cũng như tạo được uy tín và thương hiệu cho chính cửa hàng.

Nếu chọn được ngày trong những ngày tốt trên để khai trương tuổi Mão sẽ góp phần mang lại may mắn cho công việc làm ăn, buôn bán thuận buồm xuôi gió, tạo điều kiện cho những ngày tháng sau cũng sẽ suôn sẻ hơn rất nhiều.

Việc cúng khai trương tuổi Mão vào ngày tốt sẽ giúp cho công việc được các vị Thần, tổ tiên chứng giám và bảo hộ, phù hộ cho công việc làm ăn, buôn bán được hanh thông, gặp nhiều may mắn. Người xưa còn có câu “Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên”.

Tử vi tuổi Mão năm 2023
Ngày tốt khai trương tuổi Mão trong năm 2023

Tuổi Mão nên tránh khai trương vào những ngày nào? Tại sao?

Tháng 1

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/1/2023

10/12/2022

Kỷ mùi

3/1/2023

12/12/2022

Tân dậu

6/1/2023

15/12/2022

Giáp tý

7/1/2023

16/12/2022

Ất sửu

9/1/2023

18/12/2022

Đinh mão

12/1/2023

21/12/2022

Canh ngọ

13/1/2023

22/12/2022

Tân mùi

14/1/2023

23/12/2022

Nhâm thân

15/1/2023

24/12/2022

Quý dậu

16/1/2023

25/12/2022

Giáp tuất

18/1/2023

27/12/2022

Bính tý

19/1/2023

28/12/2022

Đinh sửu

21/1/2023

30/12/2022

Kỷ mão

22/1/2023

1/1/2023

Canh thìn

25/1/2023

4/1/2023

Quý mùi

26/1/2023

5/1/2023

Giáp thân

31/1/2023

10/1/2023

Kỷ sửu

Tháng 2

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/2/2023

12/1/2023

Tân mão

6/2/2023

16/1/2023

Ất mùi

7/2/2023

17/1/2023

Bính thân

8/2/2023

18/1/2023

Đinh dậu

10/2/2023

20/1/2023

Kỷ hợi

11/2/2023

21/1/2023

Canh tý

12/2/2023

22/1/2023

Tân sửu

13/2/2023

23/1/2023

Nhâm dần

15/2/2023

25/1/2023

Giáp thìn

18/2/2023

28/1/2023

Đinh mùi

19/2/2023

29/1/2023

Mậu thân

20/2/2023

1/2/2023

Kỷ dậu

22/2/2023

3/2/2023

Tân hợi

23/2/2023

4/2/2023

Nhâm tý

24/2/2023

5/2/2023

Quý sửu

25/2/2023

6/2/2023

Giáp dần

27/2/2023

8/2/2023

Bính thìn

Tháng 3

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/3/2023

11/2/2023

Kỷ mùi

3/3/2023

12/2/2023

Canh thân

4/3/2023

13/2/2023

Tân dậu

7/3/2023

16/2/2023

Giáp tý

9/3/2023

18/2/2023

Bính dần

10/3/2023

19/2/2023

Đinh Mão

12/3/2023

21/2/2023

Kỷ tỵ

15/3/2023

24/2/2023

Nhâm thân

16/3/2023

25/2/2023

Quý dậu

17/3/2023

26/2/2023

Giáp tuất

19/3/2023

28/2/2023

Bính tý

21/3/2023

30/2/2023

Mậu dần

22/3/2023

1/2/2023

Kỷ mão

24/3/2023

3/2/2023

Tân tỵ

26/3/2023

5/2/2023

Quý mùi

27/3/2023

6/2/2023

Giáp thân

28/3/2023

7/2/2023

Ất dậu

29/3/2023

8/2/2023

Bính tuất

31/3/2023

10/2/2023

Mậu tỵ

Tháng 4

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/4/2023

12/2/2023

Canh dần

3/4/2023

13/2/2023

Tân mão

6/4/2023

16/2/2023

Giáp ngọ

9/4/2023

19/2/2023

Đinh dậu

10/4/2023

20/2/2023

Mậu tuất

11/4/2023

21/2/2023

Kỷ hợi

12/4/2023

22/2/2023

Canh tý

13/4/2023

23/2/2023

Tân sửu

15/4/2023

25/2/2023

Quý mão

16/4/2023

26/2/2023

Giáp thìn

18/4/2023

28/2/2023

Bính ngọ

21/4/2023

2/3/2023

Kỷ dậu

22/4/2023

3/3/2023

Canh tuất

23/4/2023

4/3/2023

Tân hợi

24/4/2023

5/3/2023

Nhâm tý

25/4/2023

6/3/2023

Quý sửu

27/4/2023

8/3/2023

Ất mão

28/4/2023

9/3/2023

Bính thìn

30/4/2023

11/3/2023

Mậu ngọ

Tháng 5

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

3/5/2023

14/3/2023

Tân dậu

4/5/2023

15/3/2023

Nhâm tuất

5/5/2023

16/3/2023

Quý hợi

6/5/2023

17/3/2023

Giáp tý

8/5/2023

19/3/2023

Bính dần

10/5/2023

21/3/2023

Mậu thìn

11/5/2023

22/3/2023

Kỷ tỵ

13/5/2023

24/3/2023

Tân mùi

15/5/2023

26/3/2023

Quý dậu

16/5/2023

27/3/2023

Giáp tuất

17/5/2023

28/3/2023

Ất hợi

18/5/2023

29/3/2023

Bính tý

20/5/2023

2/4/2023

Mậu dần

22/5/2023

4/4/2023

Canh thìn

23/5/2023

5/4/2023

Tân tỵ

25/5/2023

7/4/2023

Quý mùi

27/5/2023

9/4/2023

Ất dậu

28/5/2023

10/4/2023

Bính tuất

29/5/2023

11/4/2023

Đinh hợi

30/5/2023

12/4/2023

Mậu tý

Tháng 6

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/6/2023

14/4/2023

Canh dần

3/6/2023

16/4/2023

Nhâm thìn

4/6/2023

17/4/2023

Quý tỵ

7/6/2023

20/4/2023

Bình thân

10/6/2023

23/4/2023

Kỷ hợi

11/6/2023

24/4/2023

Canh tý

12/6/2023

25/4/2023

Tân sửu

14/6/2023

27/4/2023

Quý mão

16/6/2023

29/4/2023

Ất tỵ

17/6/2023

30/4/2023

Bính ngọ

19/6/2023

2/5/2023

Mậu thân

20/6/2023

3/5/2023

Kỷ dậu

22/6/2023

5/5/2023

Tân hợi

23/6/2023

6/5/2023

Nhâm tý

24/6/2023

7/5/2023

Quý sửu

26/6/2023

9/5/2023

Ất mão

28/6/2023

11/5/2023

Đinh tỵ

29/6/2023

12/5/2023

Mậu ngọ

Tháng 7

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/7/2023

14/5/2023

Canh thân

2/7/2023

15/5/2023

Tân dậu

4/7/2023

17/5/2023

Quý hợi

5/7/2023

18/5/2023

Giáp tý

6/7/2023

19/5/2023

Ất sửu

7/7/2023

20/5/2023

Bính dần

9/7/2023

22/5/2023

Mậu thìn

11/7/2023

24/5/2023

Canh ngọ

12/7/2023

25/5/2023

Tân mùi

14/7/2023

27/5/2023

Quý dậu

17/7/2023

30/5/2023

Bính tý

18/7/2023

1/6/2023

Đinh sửu

19/7/2023

2/6/2023

Mậu dần

21/7/2023

4/6/2023

Canh thìn

23/7/2023

6/6/2023

Nhâm ngọ

24/7/2023

7/6/2023

Quý mùi

26/7/2023

9/6/2023

Ất dậu

29/7/2023

12/6/2023

Mậu tý

30/7/2023

13/6/2023

Kỷ sửu

31/7/2023

14/6/2023

Canh dần

Tháng 8

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/8/2023

16/6/2023

Nhâm thìn

4/8/2023

18/6/2023

Giáp ngọ

5/8/2023

19/6/2023

Ất mùi

7/8/2023

21/6/2023

Đinh dậu

8/8/2023

22/6/2023

Mậu tuất

10/8/2023

24/6/2023

Canh tý

11/8/2023

25/6/2023

Tân sửu

12/8/2023

26/6/2023

Nhâm dần

13/8/2023

27/6/2023

Quý mão

15/8/2023

29/6/2023

Ất tỵ

17/8/2023

2/7/2023

Đinh mùi

18/8/2023

3/7/2023

Mậu thân

19/8/2023

4/7/2023

Kỷ dậu

20/8/2023

5/7/2023

Canh tuất

22/8/2023

7/7/2023

Nhâm tý

23/8/2023

8/7/2023

Quý sửu

24/8/2023

9/7/2023

Giáp dần

25/8/2023

10/7/2023

Ất mão

27/8/2023

12/7/2023

Đinh tỵ

29/8/2023

14/7/2023

Kỷ mùi

30/8/2023

15/7/2023

Canh thân

31/8/2023

16/7/2023

Tân dậu

Tháng 9

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/9/2023

17/7/2023

Nhâm tuất

3/9/2023

19/7/2023

Giáp tý

4/9/2023

20/7/2023

Ất sửu

5/9/2023

21/7/2023

Bính dần

6/9/2023

22/7/2023

Đinh mão

9/9/2023

25/7/2023

Canh ngọ

11/9/2023

27/7/2023

Nhâm thân

12/9/2023

28/7/2023

Quý dậu

14/9/2023

30/7/2023

Ất hợi

15/9/2023

1/8/2023

Bính tý

17/9/2023

3/8/2023

Mậu dần

18/9/2023

4/8/2023

Kỷ mão

19/9/2023

5/8/2023

Canh thìn

21/9/2023

7/8/2023

Nhâm ngọ

23/9/2023

9/8/2023

Giáp thân

24/9/2023

10/8/2023

Ất dậu

26/9/2023

12/8/2023

Đinh hợi

27/9/2023

13/8/2023

Mậu tý

29/9/2023

15/8/2023

Canh dần

30/9/2023

16/8/2023

Tân mão

Tháng 10

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/10/2023

17/8/2023

Nhâm thìn

3/10/2023

19/8/2023

Giáp ngọ

5/10/2023

21/8/2023

Bính thân

6/10/2023

22/8/2023

Đinh dậu

9/10/2023

25/8/2023

Canh tý

12/10/2023

28/8/2023

Quý mão

13/10/2023

29/8/2023

Giáp thìn

14/10/2023

30/8/2023

Ất tỵ

16/10/2023

2/9/2023

Đinh mùi

18/10/2023

4/9/2023

Kỷ dậu

19/10/2023

5/9/2023

Canh tuất

21/10/2023

7/9/2023

Nhâm tý

24/10/2023

10/9/2023

Ất mão

25/10/2023

11/9/2023

Bính thìn

26/10/2023

12/9/2023

Đinh tỵ

28/10/2023

14/9/2023

Kỷ mùi

30/10/2023

16/9/2023

Tân dậu

31/10/2023

17/9/2023

Nhâm tuất

Tháng 11

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/11/2023

19/9/2023

Giáp tý

5/11/2023

22/9/2023

Đinh mão

6/11/2023

23/9/2023

Mậu thìn

7/11/2023

24/9/2023

Kỷ tỵ

8/11/2023

25/9/2023

Canh ngọ

10/11/2023

27/9/2023

Nhâm thân

11/11/2023

28/9/2023

Quý dậu

12/11/2023

29/9/2023

Giáp tuất

13/11/2023

1/10/2023

Ất hợi

14/11/2023

2/10/2023

Bính tý

15/11/2023

3/10/2023

Đinh sửu

18/11/2023

6/10/2023

Canh thìn

19/11/2023

7/10/2023

Tân tỵ

20/11/2023

8/10/2023

Nhâm ngọ

22/11/2023

10/10/2023

Giáp thân

23/11/2023

11/10/2023

Ất dậu

24/11/2023

12/10/2023

Bính tuất

25/11/2023

13/10/2023

Đinh hợi

26/11/2023

14/10/2023

Mậu tý

27/11/2023

15/10/2023

Kỷ sửu

30/11/2023

18/10/2023

Nhâm thìn

Tháng 12

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/12/2023

19/10/2023

Quý tỵ

2/12/2023

20/10/2023

Giáp ngọ

4/12/2023

22/10/2023

Bính thân

5/12/2023

23/10/2023

Đinh dậu

6/12/2023

24/10/2023

Mậu tuất

7/12/2023

25/10/2023

Kỷ hợi

8/12/2023

26/10/2023

Canh tý

10/12/2023

28/10/2023

Nhâm dần

13/12/2023

1/11/2023

Ất tỵ

14/12/2023

2/11/2023

Bính ngọ

15/12/2023

3/11/2023

Đinh mùi

17/12/2023

5/11/2023

Kỷ dậu

19/12/2023

7/11/2023

Tân hợi

20/12/2023

8/11/2023

Nhâm tý

22/12/2023

10/11/2023

Giáp dần

25/12/2023

13/11/2023

Đinh tỵ

26/12/2023

14/11/2023

Mậu ngọ

27/12/2023

15/11/2023

Kỷ mùi

29/12/2023

17/11/2023

Tân dậu

31/12/2023

19/11/2023

Quý hợi

Những ngày trên là ngày kỵ để tuổi Mão khai trương năm 2023, làm việc gì vào những ngày này cũng dễ dẫn đến thất bại. Đây là ngày đại kỵ khi xem ngày khai trương, dễ làm ăn thua lỗ, không suôn sẻ, gặp nhiều điều không may.

Đặc biệt trong những ngày này có các ngày Tam nương, đây được gọi là ngày đại kỵ khi khai trương, dễ khiến cho gia chủ làm ăn thua lỗ, không được suôn sẻ, gặp nhiều không may. Từ xa xưa, theo quan niệm dân gian, ngày Tam Nương là ngày rất xấu. Vào ngày này, mọi người đều tránh làm những việc quan trọng.

Nếu như khai trương tuổi Mão vào ngày tam nương sau này công việc kinh doanh của gia chủ sẽ không được thuận lợi như mong muốn hoặc cưới gả thì hôn nhân sẽ không hạnh phúc và dễ đổ vỡ.

Ngoài ra còn có các ngày như xích khẩu, không vong, dễ tạo mâu thuẫn, bất đồng, khiến cho công việc rơi vào bế tắc, không được thuận lợi, dẫn đến hao tài, tốn của.

Chi tiết Tử vi tuổi Mão năm 2023
Ngày xấu nên tránh khai trương tuổi Mão trong năm 2023

Tượng Thiềm Thừ Ngọc Hoàng Long hút tài lộc may mắn

Thiềm Thừ là một trong những linh vật, biểu tượng của thần tài và phú quý trong làm ăn kinh doanh. Tượng Thiềm Thừ là một sản phẩm phong thủy mang đến bình yên và tài lộc cho gia chủ. Ngoài việc xem ngày tốt khai trương tuổi Mão năm 2023 thì gia chủ nên đặt một tượng thiềm thừ ở nơi làm việc cũng sẽ giúp chiêu tài, thu hút được vận may, giúp công việc được thành công tốt đẹp.

Để tìm hiểu chi tiết, hay có bất kỳ thắc mắc nào khác, quý bạn đọc có thể liên hệ cho chúng tôi qua số hotline: 079 9 079 100.

Và để tìm hiểu thêm thông tin về phong thủy, truy cập Fanpage Facebook PHONG THỦY PHƯỚC KHANG và kênh Youtube Phong thủy Phước Khang.

Cùng chuyên mục

Phong Thủy Phước Khang có thể giúp gì cho Bạn ?

ĐỂ LẠI THÔNG TIN VÀ NHẬN TƯ VẤN TỪ PHƯỚC KHANG

Tư vấn miễn phí từ thầy Quảng Tòng