Ngày tốt khai trương tuổi Sửu năm 2023

Cặp Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long

Cặp Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long

2,240,000

Cặp Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long không chỉ là biểu tượng của sự may mắn, tài lộc và bình an mà còn có...

Xem chi tiết

Cặp Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long không chỉ là biểu tượng của sự may mắn, tài lộc và bình an mà còn có...

Xem chi tiết

Chủ đề hot:

Tử vi 2024

Hot

Lượt xem: 17

Tử vi tuổi Sửu năm 2023 theo dự đoán vận mệnh sẽ là một năm không có quá nhiều trắc trở. Tuy nhiên, nếu muốn khai trương, người tuổi Sửu cũng cần phải chọn ngày tốt để công việc được thành công thuận lợi nhất. Vì vậy ngày tốt khai trương tuổi Sửu là ngày nào trong năm 2023? Cùng phong thủy Phước Khang tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Ngày tốt khai trương tuổi Sửu
Ngày tốt khai trương tuổi Sửu

Ngày tốt khai trương tuổi Sửu là những ngày nào trong năm 2023

Tháng 1

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/1/202311/12/2022Canh thân
4/1/202313/12/2022Nhâm tuất
5/1/202314/12/2022Quý hợi
8/1/202317/12/2022Bính dần
10/1/202319/12/2022Mậu thìn
11/1/202320/12/2022Kỷ tỵ
15/1/202324/12/2022Quý dậu
17/1/202326/12/2022Ất hợi
20/1/202329/12/2022Mậu dần
23/1/20232/1/2023Tân tỵ
27/1/20236/1/2023Quý mùi
28/1/20237/1/2023Giáp thân
29/1/20238/1/2023Ất dậu
30/1/202310/1/2023Bính tuất

Tháng 2

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/2/202311/1/2023Canh dần
3/2/202313/1/2023Nhâm thìn
4/2/202314/1/2023Quý tỵ
5/2/202315/1/2023Giáp ngọ
9/2/202319/1/2023Mậu tuất
11/2/202321/1/2023Canh tý
14/2/202324/1/2023Quý mão
16/2/202326/1/2023Ất tỵ
17/2/202327/1/2023Bính ngọ
21/2/20232/2/2023Canh tuất
23/2/20234/2/2023Nhâm tý
26/2/20237/2/2023Ất mão
28/2/20239/2/2023Đinh tỵ

Tháng 3

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/3/202310/2/2023Mậu ngọ
5/3/202314/2/2023Nhâm tuất
6/3/202315/2/2023Quý hợi
8/3/202317/2/2023Ất sửu
11/3/202320/2/2023Mậu thìn
13/3/202322/2/2023Canh ngọ
18/3/202327/2/2023Ất hợi
20/3/202329/2/2023Đinh sửu
23/3/20232/2/2023Canh thìn
25/3/20234/2/2023Nhâm ngọ
30/3/20239/2/2023Đinh hợi

Tháng 4

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/4/202311/2/2023Kỷ sửu
4/4/202314/2/2023Nhâm thìn
5/4/202315/2/2023Quý tỵ
8/4/202318/2/2023Bính thân
12/4/202322/2/2023Canh tý
14/4/202324/2/2023Nhâm dần
17/4/202327/2/2023Ất tỵ
20/4/20231/3/2023Mậu thân
24/4/20235/3/2023Nhâm tý
26/4/20237/3/2023Giáp dần
29/4/202310/3/2023Đinh tỵ

Tháng 5

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/5/202313/3/2023Canh thân
7/5/202318/3/2023Ất sửu
9/5/202320/3/2023Đinh mão
12/5/202323/3/2023Canh ngọ
14/5/202325/3/2023Nhâm thân
15/5/202326/3/2023Quý dậu
19/5/20231/4/2023Đinh sửu
21/5/20233/4/2023Kỷ mão
24/5/20236/4/2023Nhâm ngọ
26/5/20238/4/2023Giáp thân
27/5/20239/4/2023Ất dậu
31/5/202313/4/2023Kỷ sửu

Tháng 6

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/6/202315/4/2023Tân mão
5/6/202318/4/2023Giáp ngọ
8/6/202321/4/2023Đinh dậu
9/6/202322/4/2023Mậu tuất
13/6/202326/4/2023Nhâm dần
15/6/202328/4/2023Giáp thìn
20/6/20233/5/2023Kỷ dậu
21/6/20234/5/2023Canh tuất
25/6/20238/5/2023Giáp dần
27/6/202310/5/2023Bính thìn

Tháng 7

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/7/202315/5/2023Tân dậu
3/7/202316/5/2023Nhâm tuất
8/7/202321/5/2023Đinh mão
10/7/202323/5/2023Kỷ tỵ
13/7/202326/5/2023Nhâm thân
15/7/202328/5/2023Giáp tuất
16/7/202329/5/2023Ất hợi
20/7/20233/6/2023Kỷ mão
22/7/20235/6/2023Tân tỵ
25/7/20238/6/2023Giáp thân
27/7/202310/6/2023Bính tuất
28/7/202311/6/2023Đinh hợi

Tháng 8

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/8/202315/6/2023Tân mão
3/8/202317/6/2023Quý tỵ
6/8/202320/6/2023Bính thần
9/8/202323/6/2023Kỷ hợi
10/8/202324/6/2023Canh tý
14/8/202328/6/2023Giáp thìn
16/8/20231/7/2023Bính ngọ
19/8/20234/7/2023Kỷ dậu
21/8/20236/7/2023Tân hợi
22/8/20237/7/2023Nhâm tý
26/8/202311/7/2023Bính thìn
28/8/202313/7/2023Mậu ngọ
31/8/202316/7/2023Tân dậu

Tháng 9

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/9/202318/7/2023Quý hợi
3/9/202319/7/2023Giáp tý
7/9/202323/7/2023Mậu thìn
8/9/202324/7/2023Kỷ tỵ
13/9/202329/7/2023Giáp tuất
15/9/20231/8/2023Bính tý
16/9/20232/8/2023Đinh sửu
20/9/20236/8/2023Tân tỵ
25/9/202311/8/2023Bính tuất
27/9/202313/8/2023Mậu tý
28/9/202314/8/2023Kỷ sửu

Tháng 10

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/10/202318/8/2023Quý tỵ
7/10/202323/8/2023Mậu tuất
8/10/202324/8/2023Kỷ hợi
10/10/202326/8/2023Tân sửu
11/10/202327/8/2023Nhâm dần
15/10/20231/9/2023Bính ngọ
17/10/20233/9/2023Mậu thân
20/10/20236/9/2023Tân hợi
22/10/20238/9/2023Quý sửu
23/10/20239/9/2023Giáp dần
27/10/202313/9/2023Mậu ngọ
29/10/202315/9/2023Canh thân

Tháng 11

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/11/202318/9/2023Quý hợi
3/11/202320/9/2023Ất sửu
4/11/202321/9/2023Bính dần
11/11/202328/9/2023Quý dậu
14/11/20232/10/2023Bính tý
16/11/20234/10/2023Mậu dần
17/11/20235/10/2023Kỷ mão
23/11/202311/10/2023Ất dậu
26/11/202314/10/2023Mậu tý
28/11/202316/10/2023Canh dần
29/11/202317/10/2023Tân mão

Tháng 12

Ngày dươngNgày âmCan chi
5/12/202323/10/2023Đinh dậu
9/12/202327/10/2023Tân sửu
11/12/202329/10/2023Quý mão
12/12/202330/10/2023Giáp thìn
16/12/20234/11/2023Mậu thân
18/12/20236/11/2023Canh tuất
21/12/20239/11/2023Quý sửu
23/12/202311/11/2023Ất mão
24/12/202312/11/2023Bính thìn
28/12/202316/11/2023Canh thân
30/12/202318/11/2023Nhâm tuất

Vừa rồi là những ngày tốt của từng tháng, rất thích hợp để người tuổi Sửu khai trương trong năm 2023, đây là ngày phù hợp với bản mệnh của tuổi Sửu, đại cát đại lợi trong năm 2023 giúp tuổi Sửu làm ăn thành công, tài lộc.

Những ngày này khi tuổi Sửu khai trương năm 2023 giúp gia chủ làm mọi việc được chu toàn, cộng với thiên thời địa lợi nhân hòa thì cửa hàng sẽ tạo được tiếng vang, gây ấn tượng tốt đẹp với các khách hàng đầu tiên cũng như tạo được uy tín và thương hiệu cho chính cửa hàng.

Nếu chọn được ngày trong những ngày tốt trên để khai trương thì sẽ góp phần mang lại may mắn cho công việc làm ăn, buôn bán thuận buồm xuôi gió, tạo điều kiện cho những ngày tháng sau cũng sẽ suôn sẻ hơn rất nhiều.

Việc cúng khai trương tuổi Sửu vào ngày tốt sẽ giúp cho công việc được các vị Thần, tổ tiên chứng giám và bảo hộ, phù hộ cho công việc làm ăn, buôn bán được hanh thông, gặp nhiều may mắn. Người xưa còn có câu “Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên”.

Ngày tốt khai trương tuổi Sửu tháng 12 năm 2022
Ngày tốt khai trương tuổi Sửu trong năm 2022

Tuổi Sửu nên tránh khai trương vào những ngày nào? Tại sao?

Tháng 1

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/1/202310/12/2022Kỷ mùi
3/1/202312/12/2022Tân dậu
6/1/202315/12/2022Giáp tý
7/1/202316/12/2022Ất sửu
9/1/202318/12/2022Đinh mão
12/1/202321/12/2022Canh ngọ
13/1/202322/12/2022Tân mùi
14/1/202323/12/2022Nhâm thân
16/1/202325/12/2022Giáp tuất
18/1/202327/12/2022Bính tý
19/1/202328/12/2022Đinh sửu
21/1/202330/12/2022Kỷ mão
22/1/20231/1/2023Canh thìn
24/1/20233/1/2023Nhâm ngọ
25/1/20234/1/2023Quý mùi
26/1/20235/1/2023Giáp thân
31/1/202310/1/2023Kỷ sửu

Tháng 2

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/2/202312/1/2023Tân mão
6/2/202316/1/2023Ất mùi
7/2/202317/1/2023Bính thân
8/2/202318/1/2023Đinh dậu
10/2/202320/1/2023Kỷ hợi
12/2/202322/1/2023Tân sửu
13/2/202323/1/2023Nhâm dần
15/2/202325/1/2023Giáp thìn
18/2/202328/1/2023Đinh mùi
19/2/202329/1/2023Mậu thân
20/2/20231/2/2023Kỷ dậu
22/2/20233/2/2023Tân hợi
24/2/20235/2/2023Quý sửu
25/2/20236/2/2023Giáp dần
27/2/20238/2/2023Bính thìn

Tháng 3

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/3/202311/2/2023Kỷ mùi
3/3/202312/2/2023Canh thân
4/3/202313/2/2023Tân dậu
7/3/202316/2/2023Giáp tý
9/3/202318/2/2023Bính dần
10/3/202319/2/2023Đinh Mão
12/3/202321/2/2023Kỷ tỵ
14/3/202323/2/2023Tân mùi
15/3/202324/2/2023Nhâm thân
16/3/202325/2/2023Quý dậu
17/3/202326/2/2023Giáp tuất
19/3/202328/2/2023Bính tý
21/3/202330/2/2023Mậu dần
22/3/20231/2/2023Kỷ mão
24/3/20233/2/2023Tân tỵ
26/3/20235/2/2023Quý mùi
27/3/20236/2/2023Giáp thân
28/3/20237/2/2023Ất dậu
29/3/20238/2/2023Bính tuất
31/3/202310/2/2023Mậu tỵ

Tháng 4

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/4/202312/2/2023Canh dần
3/4/202313/2/2023Tân mão
6/4/202316/2/2023Giáp ngọ
7/4/202317/2/2023Ất mùi
9/4/202319/2/2023Đinh dậu
10/4/202320/2/2023Mậu tuất
11/4/202321/2/2023Kỷ hợi
13/4/202323/2/2023Tân sửu
15/4/202325/2/2023Quý mão
16/4/202326/2/2023Giáp thìn
18/4/202328/2/2023Bính ngọ
19/4/202329/2/2023Đinh mùi
21/4/20232/3/2023Kỷ dậu
22/4/20233/3/2023Canh tuất
23/4/20234/3/2023Tân hợi
25/4/20236/3/2023Quý sửu
27/4/20238/3/2023Ất mão
28/4/20239/3/2023Bính thìn
30/4/202311/3/2023Mậu ngọ

Tháng 5

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/5/202312/3/2023Kỷ mùi
3/5/202314/3/2023Tân dậu
4/5/202315/3/2023Nhâm tuất
5/5/202316/3/2023Quý hợi
6/5/202317/3/2023Giáp tý
8/5/202319/3/2023Bính dần
10/5/202321/3/2023Mậu thìn
11/5/202322/3/2023Kỷ tỵ
13/5/202324/3/2023Tân mùi
16/5/202327/3/2023Giáp tuất
17/5/202328/3/2023Ất hợi
18/5/202329/3/2023Bính tý
20/5/20232/4/2023Mậu dần
22/5/20234/4/2023Canh thìn
23/5/20235/4/2023Tân tỵ
25/5/20237/4/2023Quý mùi
28/5/202310/4/2023Bính tuất
29/5/202311/4/2023Đinh hợi
30/5/202312/4/2023Mậu tý

Tháng 6

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/6/202314/4/2023Canh dần
3/6/202316/4/2023Nhâm thìn
4/6/202317/4/2023Quý tỵ
6/6/202319/4/2023Ất mùi
7/6/202320/4/2023Bình thân
10/6/202323/4/2023Kỷ hợi
11/6/202324/4/2023Canh tý
12/6/202325/4/2023Tân sửu
14/6/202327/4/2023Quý mão
16/6/202329/4/2023Ất tỵ
17/6/202330/4/2023Bính ngọ
18/6/20231/5/2023Đinh mùi
19/6/20232/5/2023Mậu thân
22/6/20235/5/2023Tân hợi
23/6/20236/5/2023Nhâm tý
24/6/20237/5/2023Quý sửu
26/6/20239/5/2023Ất mão
28/6/202311/5/2023Đinh tỵ
29/6/202312/5/2023Mậu ngọ
30/6/202313/5/2023Kỷ mùi

Tháng 7

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/7/202314/5/2023Canh thân
4/7/202317/5/2023Quý hợi
5/7/202318/5/2023Giáp tý
6/7/202319/5/2023Ất sửu
7/7/202320/5/2023Bính dần
9/7/202322/5/2023Mậu thìn
11/7/202324/5/2023Canh ngọ
12/7/202325/5/2023Tân mùi
14/7/202327/5/2023Quý dậu
17/7/202330/5/2023Bính tý
18/7/20231/6/2023Đinh sửu
19/7/20232/6/2023Mậu dần
21/7/20234/6/2023Canh thìn
23/7/20236/6/2023Nhâm ngọ
24/7/20237/6/2023Quý mùi
26/7/20239/6/2023Ất dậu
29/7/202312/6/2023Mậu tý
30/7/202313/6/2023Kỷ sửu
31/7/202314/6/2023Canh dần

Tháng 8

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/8/202316/6/2023Nhâm thìn
4/8/202318/6/2023Giáp ngọ
5/8/202319/6/2023Ất mùi
7/8/202321/6/2023Đinh dậu
8/8/202322/6/2023Mậu tuất
11/8/202325/6/2023Tân sửu
12/8/202326/6/2023Nhâm dần
13/8/202327/6/2023Quý mão
15/8/202329/6/2023Ất tỵ
17/8/20232/7/2023Đinh mùi
18/8/20233/7/2023Mậu thân
20/8/20235/7/2023Canh tuất
23/8/20238/7/2023Quý sửu
24/8/20239/7/2023Giáp dần
25/8/202310/7/2023Ất mão
27/8/202312/7/2023Đinh tỵ
29/8/202314/7/2023Kỷ mùi
30/8/202315/7/2023Canh thân

Tháng 9

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/9/202317/7/2023Nhâm tuất
4/9/202320/7/2023Ất sửu
5/9/202321/7/2023Bính dần
6/9/202322/7/2023Đinh mão
9/9/202325/7/2023Canh ngọ
10/9/202326/7/2023Tân mùi
11/9/202327/7/2023Nhâm thân
12/9/202328/7/2023Quý dậu
14/9/202330/7/2023Ất hợi
17/9/20233/8/2023Mậu dần
18/9/20234/8/2023Kỷ mão
19/9/20235/8/2023Canh thìn
21/9/20237/8/2023Nhâm ngọ
22/9/20238/8/2023Quý mùi
23/9/20239/8/2023Giáp thân
24/9/202310/8/2023Ất dậu
26/9/202312/8/2023Đinh hợi
29/9/202315/8/2023Canh dần
30/9/202316/8/2023Tân mão

Tháng 10

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/10/202317/8/2023Nhâm thìn
3/10/202319/8/2023Giáp ngọ
4/10/202320/8/2023Ất mùi
5/10/202321/8/2023Bính thân
6/10/202322/8/2023Đinh dậu
9/10/202325/8/2023Canh tý
12/10/202328/8/2023Quý mão
13/10/202329/8/2023Giáp thìn
14/10/202330/8/2023Ất tỵ
16/10/20232/9/2023Đinh mùi
18/10/20234/9/2023Kỷ dậu
19/10/20235/9/2023Canh tuất
21/10/20237/9/2023Nhâm tý
24/10/202310/9/2023Ất mão
25/10/202311/9/2023Bính thìn
26/10/202312/9/2023Đinh tỵ
28/10/202314/9/2023Kỷ mùi
30/10/202316/9/2023Tân dậu
31/10/202317/9/2023Nhâm tuất

Tháng 11

Ngày dươngNgày âmCan chi
2/11/202319/9/2023Giáp tý
5/11/202322/9/2023Đinh mão
6/11/202323/9/2023Mậu thìn
7/11/202324/9/2023Kỷ tỵ
8/11/202325/9/2023Canh ngọ
9/11/202326/9/2023Tân mùi
10/11/202327/9/2023Nhâm thân
12/11/202329/9/2023Giáp tuất
13/11/20231/10/2023Ất hợi
15/11/20233/10/2023Đinh sửu
18/11/20236/10/2023Canh thìn
19/11/20237/10/2023Tân tỵ
20/11/20238/10/2023Nhâm ngọ
21/11/20239/10/2023Quý mùi
22/11/202310/10/2023Giáp thân
24/11/202312/10/2023Bính tuất
25/11/202313/10/2023Đinh hợi
27/11/202315/10/2023Kỷ sửu
30/11/202318/10/2023Nhâm thìn

Tháng 12

Ngày dươngNgày âmCan chi
1/12/202319/10/2023Quý tỵ
2/12/202320/10/2023Giáp ngọ
3/12/202321/10/2023Ất mùi
4/12/202322/10/2023Bính thân
6/12/202324/10/2023Mậu tuất
7/12/202325/10/2023Kỷ hợi
8/12/202326/10/2023Canh tý
10/12/202328/10/2023Nhâm dần
13/12/20231/11/2023Ất tỵ
14/12/20232/11/2023Bính ngọ
15/12/20233/11/2023Đinh mùi
17/12/20235/11/2023Kỷ dậu
19/12/20237/11/2023Tân hợi
20/12/20238/11/2023Nhâm tý
22/12/202310/11/2023Giáp dần
25/12/202313/11/2023Đinh tỵ
26/12/202314/11/2023Mậu ngọ
27/12/202315/11/2023Kỷ mùi
29/12/202317/11/2023Tân dậu
31/12/202319/11/2023Quý hợi

Những ngày trên là ngày kỵ để tuổi Sửu khai trương năm 2023, làm việc gì vào những ngày này cũng dễ dẫn đến thất bại. Đây là ngày đại kỵ khi xem ngày khai trương tuổi Sửu, dễ làm ăn thua lỗ, không suôn sẻ, gặp nhiều điều không may.

Đặc biệt trong những ngày này có các ngày Tam nương, đây được gọi là ngày đại kỵ khi khai trương, dễ khiến cho gia chủ làm ăn thua lỗ, không được suôn sẻ, gặp nhiều không may. Từ xa xưa, theo quan niệm dân gian, ngày Tam Nương là ngày rất xấu. Vào ngày này, mọi người đều tránh làm những việc quan trọng.

Nếu như khai trương vào ngày tam nương sau này công việc kinh doanh của gia chủ sẽ không được thuận lợi như mong muốn hoặc cưới gả thì hôn nhân sẽ không hạnh phúc và dễ đổ vỡ.

Ngoài ra còn có các ngày như xích khẩu, không vong, dễ tạo mâu thuẫn, bất đồng, khiến cho công việc rơi vào bế tắc, không được thuận lợi, dẫn đến hao tài, tốn của.

Chi tiết Tử vi tuổi Sửu năm 2023
Ngày xấu khai trương tuổi Sửu năm 2023

Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long hút tài lộc may mắn

Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long mang ý nghĩa đem lại tài lộc và bình an cho gia chủ ngoài ra còn trấn tà, xua đuổi ma quỷ, bảo hộ gia chủ để tránh tà khí và còn mang lại may mắn trong công việc và các hoạt động kinh doanh, buôn bán.

Ngoài việc chọn ngày cúng khai trương vào ngày tốt thì khi sở hữu một cặp Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long đặt trong nhà hoặc nơi làm việc cũng sẽ thu hút vượng khí đến, giúp may mắn, thành công hơn.

Để tìm hiểu chi tiết, hay có bất kỳ thắc mắc nào khác, quý bạn đọc có thể liên hệ cho chúng tôi qua số hotline: 079 9 079 100.

Và để tìm hiểu thêm thông tin về phong thủy, truy cập Fanpage Facebook PHONG THỦY PHƯỚC KHANG và kênh Youtube Phong thủy Phước Khang.

Cùng chuyên mục

Phong Thủy Phước Khang có thể giúp gì cho Bạn ?

ĐỂ LẠI THÔNG TIN VÀ NHẬN TƯ VẤN TỪ PHƯỚC KHANG

Tư vấn miễn phí từ thầy Quảng Tòng